宪法监护委员会憲法監護委員會 nghĩa là gì
Xiàn fǎ Jiān hù Wěi yuán huìHán Việt: HIẾN PHÁP GIÁM HỘ UỶ VIÊN HỘI
Hội đồng Giám hộ, cơ quan gồm 12 giáo sĩ được chỉ định quản lý Iran
Nghĩa
Xiàn fǎ Jiān hù Wěi yuán huìHán Việt: HIẾN PHÁP GIÁM HỘ UỶ VIÊN HỘI
- Hội đồng Giám hộ, cơ quan gồm 12 giáo sĩ được chỉ định quản lý Iran
Tiếng Anh: Guardian Council, body of 12 appointed clerics which governs Iran
Chữ thành phần
- 宪xiàn · Hán Việt: hiếnconstitution, statute, law9 nét · Xem thứ tự nét →
- 法fǎ · Hán Việt: pháplaw, rule, statute; method, way; French8 nét · Xem thứ tự nét →
- 监jiān · Hán Việt: giámto supervise, to direct, to control; to inspect; prison, jail10 nét · Xem thứ tự nét →
- 护hù · Hán Việt: hộto defend, to guard, to protect; shelter; endorse7 nét · Xem thứ tự nét →
- 委wěi · Hán Việt: uỷto appoint, to commission, to send8 nét · Xem thứ tự nét →
- 员yuán · Hán Việt: viênemployee; member; personnel, staff7 nét · Xem thứ tự nét →
- 会huì · Hán Việt: hộito assemble, to meet; meeting; association, group6 nét · Xem thứ tự nét →