害人之心不可有,防人之心不可无害人之心不可有,防人之心不可無 nghĩa là gì
hài rén zhī xīn bù kě yǒu , fáng rén zhī xīn bù kě wúHán Việt: HẠI NHÂN CHI TÂM BẤT KHẢ HỮU PHÒNG NHÂN CHI TÂM BẤT KHẢ VÔ
không được có tâm hại người, nhưng không thể không đề phòng người hại mình (tục ngữ)
Nghĩa
hài rén zhī xīn bù kě yǒu , fáng rén zhī xīn bù kě wúHán Việt: HẠI NHÂN CHI TÂM BẤT KHẢ HỮU PHÒNG NHÂN CHI TÂM BẤT KHẢ VÔ
- không được có tâm hại người, nhưng không thể không đề phòng người hại mình (tục ngữ)
Tiếng Anh: refrain from hurting others, yet guard against those trying to hurt you (proverb)
Chữ thành phần
- 害hài · Hán Việt: hạito injure, to harm; to destroy, to kill10 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 之zhī · Hán Việt: chimarks preceding phrase as modifier of following phrase; it, him her, them; to go to3 nét · Xem thứ tự nét →
- 心xīn · Hán Việt: tâmheart; mind; soul4 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 可kě · Hán Việt: khảmay, can, -able; possibly5 nét · Xem thứ tự nét →
- 有yǒu · Hán Việt: hữuto have, to own, to possess; to exist6 nét · Xem thứ tự nét →
- 防fáng · Hán Việt: phòngto protect, to defend, to guard against6 nét · Xem thứ tự nét →
- 无wú · Hán Việt: vôno, not; lacking, -less4 nét · Xem thứ tự nét →