Từ điển › 害马害马害馬 nghĩa là gìhài mǎHán Việt: HẠI MÃnghĩa đen: con ngựa đen trong đànNghĩa hài mǎHán Việt: HẠI MÃnghĩa đen: con ngựa đen trong đànnghĩa bóng: kẻ gây rốingười làm phiền trong gia đìnhChữ thành phần害hài · Hán Việt: hạito injure, to harm; to destroy, to kill10 nét · Xem thứ tự nét →马mǎ · Hán Việt: mãhorse; surname3 nét · Xem thứ tự nét →