Từ điển › 宽大仁爱宽大仁爱寬大仁愛 nghĩa là gìkuān dà rén àikhoan dung và nhân ái (thành ngữ)Nghĩa kuān dà rén àikhoan dung và nhân ái (thành ngữ)Chữ thành phần宽kuān · Hán Việt: khoanbroad, spacious, vast, wide10 nét · Xem thứ tự nét →大dà · Hán Việt: đạibig, great, vast, high, deep3 nét · Xem thứ tự nét →仁rén · Hán Việt: nhânbenevolent, humane, kind4 nét · Xem thứ tự nét →爱àito love, to like, to be fond of; love, affection10 nét · Xem thứ tự nét →