Từ điển › 富士通富士通 nghĩa là gìFù shì tōngHán Việt: PHÚ SĨ THÔNGFujitsuNghĩa Fù shì tōngHán Việt: PHÚ SĨ THÔNGFujitsuTiếng Anh: FujitsuChữ thành phần富fù · Hán Việt: phúabundant, ample; rich, wealthy12 nét · Xem thứ tự nét →士shì · Hán Việt: sĩscholar, gentleman; soldier3 nét · Xem thứ tự nét →通tōng · Hán Việt: thôngto pass through, to open, to connect; to communicate; common10 nét · Xem thứ tự nét →