Từ điển › 富庶富庶 nghĩa là gìfù shùHán Việt: PHÚ THỨđông đúc và giàu cóNghĩa fù shùHán Việt: PHÚ THỨđông đúc và giàu cóTiếng Anh: populous and affluentChữ thành phần富fù · Hán Việt: phúabundant, ample; rich, wealthy12 nét · Xem thứ tự nét →庶shù · Hán Việt: thứnumerous, various; multitude11 nét · Xem thứ tự nét →