富有 nghĩa là gì
fù yǒuHán Việt: PHÚ HỮU
giàu có; phú quý; sung túc
Nghĩa
fù yǒuHSK 6Hán Việt: PHÚ HỮUPhổ biến #3988
- giàu có; phú quý; sung túc
- phong phú về; dồi dào với
Tiếng Anh: rich; wealthy; affluent; to be rich in; to be replete with
fù yǒuHán Việt: PHÚ HỮU
giàu có; phú quý; sung túc
Tiếng Anh: rich; wealthy; affluent; to be rich in; to be replete with