对付對付 nghĩa là gì
duì fuHán Việt: ĐỐI PHÓ
xử lý; đối phó; giải quyết
Nghĩa
duì fuHSK 4Hán Việt: ĐỐI PHÓPhổ biến #3169
- xử lý; đối phó; giải quyết
- tạm xoay xở; làm cho xong
- (tiếng địa phương) (thường dùng ở dạng phủ định) hòa hợp với (ai đó)
Tiếng Anh: to handle; to deal with; to tackle; to get by with; to make do; (dialect) (usu. used in the negative) to get along with (sb)