Từ điển › 寻仇寻仇尋仇 nghĩa là gìxún chóuHán Việt: TẦM CỪUtrả thù ai đóNghĩa xún chóuHán Việt: TẦM CỪUtrả thù ai đóTiếng Anh: to carry out a vendetta against sbChữ thành phần寻xún · Hán Việt: tầmto seek; to search for, to look for; ancient6 nét · Xem thứ tự nét →仇chóu · Hán Việt: cừuenemy; hatred, enmity4 nét · Xem thứ tự nét →