寻常尋常 nghĩa là gì
xún chángHán Việt: TẦM THƯỜNG
thông thường; phổ biến; bình thường
Nghĩa
xún chángHSK 7Hán Việt: TẦM THƯỜNG
- thông thường; phổ biến; bình thường
Tiếng Anh: usual; common; ordinary
xún chángHán Việt: TẦM THƯỜNG
thông thường; phổ biến; bình thường
Tiếng Anh: usual; common; ordinary