Từ điển › 封口费封口费封口費 nghĩa là gìfēng kǒu fèiHán Việt: PHONG KHẨU PHÍtiền bịt miệngNghĩa fēng kǒu fèiHán Việt: PHONG KHẨU PHÍtiền bịt miệngTiếng Anh: hush moneyChữ thành phần封fēng · Hán Việt: phongenvelope, letter; to confer, to grant; feudal9 nét · Xem thứ tự nét →口kǒu · Hán Việt: khẩumouth; entrance, gate, opening3 nét · Xem thứ tự nét →费fèi · Hán Việt: phíexpenses, fees; to cost, to spend; wasteful9 nét · Xem thứ tự nét →