封闭性开局封閉性開局 nghĩa là gì
Fēng bì xìng Kāi júHán Việt: PHONG BẾ TÍNH KHAI CỤC
Ván Cờ Đóng
Nghĩa
Fēng bì xìng Kāi júHán Việt: PHONG BẾ TÍNH KHAI CỤC
- Ván Cờ Đóng
- Mở Đầu Bằng Tốt Hậu Đôi (cờ vua)
- giống như 雙后前兵開局|双后前兵开局
Chữ thành phần
- 封fēng · Hán Việt: phongenvelope, letter; to confer, to grant; feudal9 nét · Xem thứ tự nét →
- 闭bì · Hán Việt: bếto shut, to close; to obstruct, to block6 nét · Xem thứ tự nét →
- 性xìng · Hán Việt: tínhsex, nature, character; suffix converting a verb to an adjective8 nét · Xem thứ tự nét →
- 开kāi · Hán Việt: khaito open; to start, to initiate, to begin4 nét · Xem thứ tự nét →
- 局jú · Hán Việt: cụcbureau, office; circumstance, game, situation7 nét · Xem thứ tự nét →