封顶仪式封頂儀式 nghĩa là gì
fēng dǐng yí shìHán Việt: PHONG ĐÍNH NGHI THỨC
nghi lễ cất nóc (đánh dấu hoàn thành một dự án xây dựng)
Nghĩa
fēng dǐng yí shìHán Việt: PHONG ĐÍNH NGHI THỨC
- nghi lễ cất nóc (đánh dấu hoàn thành một dự án xây dựng)
Tiếng Anh: ceremony of capping the roof (to mark the completion of a building project)
Chữ thành phần
- 封fēng · Hán Việt: phongenvelope, letter; to confer, to grant; feudal9 nét · Xem thứ tự nét →
- 顶dǐng · Hán Việt: đínhtop, summit, peak; to carry on the head8 nét · Xem thứ tự nét →
- 仪yí · Hán Việt: nghiinstrument, apparatus; ceremony, rites5 nét · Xem thứ tự nét →
- 式shì · Hán Việt: thứcformula, pattern, rule, style, system6 nét · Xem thứ tự nét →