Từ điển › 射中射中 nghĩa là gìshè zhòngHán Việt: XẠ TRUNGbắn trúng mục tiêuNghĩa shè zhòngHán Việt: XẠ TRUNGbắn trúng mục tiêuTiếng Anh: to hit the targetChữ thành phần射shè · Hán Việt: xạto shoot, to eject, to emit10 nét · Xem thứ tự nét →中zhōng · Hán Việt: trungcentral; center, middle; amidst; to hit (target), to attain; China; Chinese4 nét · Xem thứ tự nét →