尊重 nghĩa là gì
zūn zhòngHán Việt: TÔN TRỌNG
tôn kính
Nghĩa
zūn zhòngHSK 5Hán Việt: TÔN TRỌNGPhổ biến #1926
- tôn kính
- tôn trọng
- tôn vinh
- coi trọng
- ưu tú
- nghiêm túc
- đúng mực
Tiếng Anh: to esteem; to respect; to honor; to value; eminent; serious
zūn zhòngHán Việt: TÔN TRỌNG
tôn kính
Tiếng Anh: to esteem; to respect; to honor; to value; eminent; serious