小姐姐 nghĩa là gì
xiǎo jiě jieHán Việt: TIỂU THƯ THƯ
bé gái lớn hơn một trẻ nhỏ khác (ví dụ: bạn chơi cùng)
Nghĩa
xiǎo jiě jieHán Việt: TIỂU THƯ THƯ
- bé gái lớn hơn một trẻ nhỏ khác (ví dụ: bạn chơi cùng)
- (từ mới khoảng 2017) (tiếng lóng) cô gái trẻ (cách gọi thân thiện với một phụ nữ trẻ cùng tuổi hoặc lớn hơn một chút)
Tiếng Anh: little girl who is older than another young child (e.g. her playmate); (neologism c. 2017) (slang) young lady (amiable form of address for a young woman of about one's own age or a little older)