小康 nghĩa là gì
Xiǎo kāng · xiǎo kāngHán Việt: TIỂU KHANG
Tiểu Khang, trạng thái xã hội gần lý tưởng theo Nho giáo, chỉ đứng sau Đại Đồng 大同[Da4 tong2]
Nghĩa (2 cách đọc)
Xiǎo kāngHSK 7Hán Việt: TIỂU KHANG
- Tiểu Khang, trạng thái xã hội gần lý tưởng theo Nho giáo, chỉ đứng sau Đại Đồng 大同[Da4 tong2]
Tiếng Anh: Xiaokang, a Confucian near-ideal state of society, second only to Datong 大同[Da4 tong2]
xiǎo kāngHSK 7Hán Việt: TIỂU KHANG
- khá giả
- ấm no
- một giai đoạn hoà bình và thịnh vượng
Tiếng Anh: moderately affluent; well-off; a period of peace and prosperity