小心地滑 nghĩa là gì
xiǎo xīn dì huáHán Việt: TIỂU TÂM ĐỊA GỘT
(dùng trên biển báo) cẩn thận - sàn ướt (nghĩa đen: "cẩn thận, sàn trơn")
Nghĩa
xiǎo xīn dì huáHán Việt: TIỂU TÂM ĐỊA GỘT
- (dùng trên biển báo) cẩn thận - sàn ướt (nghĩa đen: "cẩn thận, sàn trơn")
Tiếng Anh: (used on signs) caution – wet floor (lit. "be careful, the floor is slippery")
Chữ thành phần
- 小xiǎo · Hán Việt: tiểusmall, tiny, insignificant3 nét · Xem thứ tự nét →
- 心xīn · Hán Việt: tâmheart; mind; soul4 nét · Xem thứ tự nét →
- 地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →
- 滑huá · Hán Việt: gộtto slip, to slide; slippery, polished12 nét · Xem thứ tự nét →