少女露笑脸,婚事半成全少女露笑臉,婚事半成全 nghĩa là gì
shào nǚ lù xiào liǎn , hūn shì bàn chéng quán
Khi cô gái mỉm cười, công việc của bà mối coi như xong một nửa. (thành ngữ)
Nghĩa
shào nǚ lù xiào liǎn , hūn shì bàn chéng quán
- Khi cô gái mỉm cười, công việc của bà mối coi như xong một nửa. (thành ngữ)
Chữ thành phần
- 少shǎo · Hán Việt: thiểufew, little; less; inadequate4 nét · Xem thứ tự nét →
- 女nǚ · Hán Việt: nữawoman, girl; female3 nét · Xem thứ tự nét →
- 露lù · Hán Việt: lộdew; leak; bare, exposed; to reveal, to show21 nét · Xem thứ tự nét →
- 笑xiàoto smile, to laugh; to giggle; to snicker10 nét · Xem thứ tự nét →
- 脸liǎnface, cheek; reputation11 nét · Xem thứ tự nét →
- 婚hūnto get married; marriage, wedding11 nét · Xem thứ tự nét →
- 事shì · Hán Việt: sựaffair, matter, business; to serve; accident, incident8 nét · Xem thứ tự nét →
- 半bàn · Hán Việt: bánhalf; semi-, incomplete5 nét · Xem thứ tự nét →
- 成chéng · Hán Việt: thànhto accomplish; to become; to complete, to finish; to succeed6 nét · Xem thứ tự nét →
- 全quán · Hán Việt: toànwhole, entire, complete; to preserve6 nét · Xem thứ tự nét →