Từ điển › 少尉少尉 nghĩa là gìshào wèithiếu úy (cấp bậc lục quân)Nghĩa shào wèithiếu úy (cấp bậc lục quân)Tiếng Anh: second lieutenant (army rank)Chữ thành phần少shǎo · Hán Việt: thiểufew, little; less; inadequate4 nét · Xem thứ tự nét →尉wèiofficer, military rank11 nét · Xem thứ tự nét →