少年先锋队少年先鋒隊 nghĩa là gì
Shào nián Xiān fēng duì
Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc (liên đội tiểu học, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản)
Nghĩa
Shào nián Xiān fēng duì
- Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc (liên đội tiểu học, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản)
- viết tắt thành 少先隊|少先队
Tiếng Anh: Young Pioneers of China (primary school league, a preparation for Communist Youth League); abbr. to 少先隊|少先队
Chữ thành phần
- 少shǎo · Hán Việt: thiểufew, little; less; inadequate4 nét · Xem thứ tự nét →
- 年nián · Hán Việt: nênyear; anniversary; a person's age6 nét · Xem thứ tự nét →
- 先xiān · Hán Việt: tiênfirst, former, previous6 nét · Xem thứ tự nét →
- 锋fēngspear-point; edge, point, tip12 nét · Xem thứ tự nét →
- 队duì · Hán Việt: độiteam, group, band, army unit; measure word for groups of people4 nét · Xem thứ tự nét →