少年夫妻老来伴少年夫妻老來伴 nghĩa là gì
shào nián fū qī lǎo lái bànHán Việt: THIỂU NÊN PHU THÊ LÃO LAI BẠN
vợ chồng khi trẻ, bạn đời khi về già
Nghĩa
shào nián fū qī lǎo lái bànHán Việt: THIỂU NÊN PHU THÊ LÃO LAI BẠN
- vợ chồng khi trẻ, bạn đời khi về già
Tiếng Anh: husband and wife in youth, companions in old age
Chữ thành phần
- 少shǎo · Hán Việt: thiểufew, little; less; inadequate4 nét · Xem thứ tự nét →
- 年nián · Hán Việt: nênyear; anniversary; a person's age6 nét · Xem thứ tự nét →
- 夫fū · Hán Việt: phuman, husband; worker; those4 nét · Xem thứ tự nét →
- 妻qī · Hán Việt: thêwife8 nét · Xem thứ tự nét →
- 老lǎo · Hán Việt: lãoold, aged; experienced6 nét · Xem thứ tự nét →
- 来lái · Hán Việt: laito arrive, to come, to return; in the future, later on7 nét · Xem thứ tự nét →
- 伴bàn · Hán Việt: bạncompanion, comrade, partner; to accompany7 nét · Xem thứ tự nét →