少年老成 nghĩa là gì
shào nián lǎo chéngHán Việt: THIỂU NÊN LÃO THÀNH
tuy trẻ nhưng tài giỏi
Nghĩa
shào nián lǎo chéngHán Việt: THIỂU NÊN LÃO THÀNH
- tuy trẻ nhưng tài giỏi
- thiếu sức sống tuổi trẻ
Tiếng Anh: accomplished though young; lacking youthful vigor
Chữ thành phần
- 少shǎo · Hán Việt: thiểufew, little; less; inadequate4 nét · Xem thứ tự nét →
- 年nián · Hán Việt: nênyear; anniversary; a person's age6 nét · Xem thứ tự nét →
- 老lǎo · Hán Việt: lãoold, aged; experienced6 nét · Xem thứ tự nét →
- 成chéng · Hán Việt: thànhto accomplish; to become; to complete, to finish; to succeed6 nét · Xem thứ tự nét →