少府 nghĩa là gì
shào fǔHán Việt: THIỂU PHỦ
Thiếu Phủ thời Trung Hoa hoàng đế, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
Nghĩa
shào fǔHán Việt: THIỂU PHỦ
- Thiếu Phủ thời Trung Hoa hoàng đế, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
Tiếng Anh: minister in charge of the palace treasury in imperial China