尖利 nghĩa là gì
jiān lìHán Việt: TIÊM LỢI
sắc bén
Nghĩa
jiān lìHán Việt: TIÊM LỢI
- sắc bén
- nhạy
- bén
- nhức nhối
- chói tai
Tiếng Anh: sharp; keen; cutting; shrill; piercing
jiān lìHán Việt: TIÊM LỢI
sắc bén
Tiếng Anh: sharp; keen; cutting; shrill; piercing