尖刻 nghĩa là gì
jiān kèHán Việt: TIÊM KHẮC
chua cay
Nghĩa
jiān kèHán Việt: TIÊM KHẮC
- chua cay
- gắt gỏng
- châm chọc
- chua chát
- cay nghiệt
Tiếng Anh: caustic; biting; piquant; acerbic; vitriolic; acrimonious
jiān kèHán Việt: TIÊM KHẮC
chua cay
Tiếng Anh: caustic; biting; piquant; acerbic; vitriolic; acrimonious