尚书尚書 nghĩa là gì
Shàng shū · shàng shūHán Việt: CHUỘNG THƯ
giống như 書經|书经[Shu1 jing1] Kinh Thư
Nghĩa (2 cách đọc)
Shàng shūHán Việt: CHUỘNG THƯ
- giống như 書經|书经[Shu1 jing1] Kinh Thư
Tiếng Anh: same as 書經|书经[Shu1 jing1] Book of History
shàng shūHán Việt: CHUỘNG THƯ
- quan chức cấp cao
- bộ trưởng chính phủ
Tiếng Anh: high official; government minister