尚方宝剑尚方寶劍 nghĩa là gì
shàng fāng bǎo jiànHán Việt: CHUỘNG PHƯƠNG BẢO KIẾM
biến thể của 尚方劍|尚方剑[shang4 fang1 jian4]
Nghĩa
shàng fāng bǎo jiànHán Việt: CHUỘNG PHƯƠNG BẢO KIẾM
- biến thể của 尚方劍|尚方剑[shang4 fang1 jian4]
- thanh kiếm hoàng gia (trao quyền lực tùy ý)
- trong tiểu thuyết, phiên bản Trung Quốc của giấy phép giết người 007
Tiếng Anh: variant of 尚方劍|尚方剑[shang4 fang1 jian4]; imperial sword (giving bearer arbitrary powers); in fiction, Chinese version of 007's license to kill
Chữ thành phần
- 尚shàng · Hán Việt: chuộngstill, yet; even; fairly, rather8 nét · Xem thứ tự nét →
- 方fāng · Hán Việt: phươngsquare, rectangle; side; region; flag4 nét · Xem thứ tự nét →
- 宝bǎo · Hán Việt: bảotreasure, jewel; rare, precious8 nét · Xem thứ tự nét →
- 剑jiàn · Hán Việt: kiếmsword, dagger, saber9 nét · Xem thứ tự nét →