尝粪嘗糞 nghĩa là gì
cháng fèn
nếm phân bệnh nhân (một dạng kiểm tra y tế, được coi là hành động trung thành hoặc hiếu thảo)
Nghĩa
cháng fèn
- nếm phân bệnh nhân (một dạng kiểm tra y tế, được coi là hành động trung thành hoặc hiếu thảo)
- nịnh bợ ai đó; liếm gót
Tiếng Anh: to taste a patient's excrement (a form of medical examination, seen as an act of loyalty or filial piety); to suck up to sb; to kiss ass