Từ điển › 就算就算 nghĩa là gìjiù suàn(thông tục) ngay cả khiNghĩa jiù suànHSK 6Phổ biến #2985(thông tục) ngay cả khiTiếng Anh: (coll.) even ifChữ thành phần就jiùjust, simply; to go to; to approach, near12 nét · Xem thứ tự nét →算suàn · Hán Việt: toánto calculate, to count; to figure, to plan14 nét · Xem thứ tự nét →