尺有所短,寸有所长尺有所短,寸有所長 nghĩa là gì
chǐ yǒu suǒ duǎn , cùn yǒu suǒ chángHán Việt: XÍCH HỮU SỠ ĐOẢN THỐN HỮU SỠ TRƯỜNG
nghĩa đen: có việc một thước có thể quá ngắn, việc khác một tấc là đủ (tục ngữ)
Nghĩa
chǐ yǒu suǒ duǎn , cùn yǒu suǒ chángHán Việt: XÍCH HỮU SỠ ĐOẢN THỐN HỮU SỠ TRƯỜNG
- nghĩa đen: có việc một thước có thể quá ngắn, việc khác một tấc là đủ (tục ngữ)
- nghĩa bóng: ai cũng có điểm mạnh và điểm yếu
- mọi thứ đều có ưu và nhược điểm
Tiếng Anh: lit. for some things a foot may be too short, and for the other an inch will suffice (proverb); fig. everyone has their strong and weak points; everything has its advantages and disadvantages
Chữ thành phần
- 尺chǐ · Hán Việt: xíchruler, tape-measure; unit of length, about 1 ft.4 nét · Xem thứ tự nét →
- 有yǒu · Hán Việt: hữuto have, to own, to possess; to exist6 nét · Xem thứ tự nét →
- 所suǒ · Hán Việt: sỡplace, location; "that which", a particle introducing a passive clause8 nét · Xem thứ tự nét →
- 短duǎn · Hán Việt: đoảnbrief, short; deficient, lacking12 nét · Xem thứ tự nét →
- 寸cùn · Hán Việt: thốninch; small, tiny3 nét · Xem thứ tự nét →
- 长zhǎng · Hán Việt: trườnglong, lasting; to excel in4 nét · Xem thứ tự nét →