尽心竭力盡心竭力 nghĩa là gì
jìn xīn jié lìHán Việt: TẬN TÂM KIỆT LỰC
không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
Nghĩa
jìn xīn jié lìHán Việt: TẬN TÂM KIỆT LỰC
- không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
Tiếng Anh: to spare no effort (idiom); to do one's utmost
Chữ thành phần
- 尽jǐn · Hán Việt: tậnto exhaust, to use up, to deplete6 nét · Xem thứ tự nét →
- 心xīn · Hán Việt: tâmheart; mind; soul4 nét · Xem thứ tự nét →
- 竭jié · Hán Việt: kiệtto exhaust; to put forth great effort14 nét · Xem thứ tự nét →
- 力lì · Hán Việt: lựcstrength, power; capability, influence2 nét · Xem thứ tự nét →