尽管儘管 nghĩa là gì
jǐn guǎnHán Việt: TẬN QUẢN
mặc dù
Nghĩa
jǐn guǎnHSK 5Hán Việt: TẬN QUẢNPhổ biến #1014
- mặc dù
- tuy rằng
- dù cho
- bất chấp
- không do dự
- đừng ngại (hỏi, phàn nàn,...)
- (cứ làm đi) đừng do dự
Tiếng Anh: despite; although; even though; in spite of; unhesitatingly; do not hesitate (to ask, complain etc)