层报層報 nghĩa là gì
céng bàoHán Việt: TẦNG BÁO
báo cáo lên cấp trên qua các tầng lớp phân cấp
Nghĩa
céng bàoHán Việt: TẦNG BÁO
- báo cáo lên cấp trên qua các tầng lớp phân cấp
Tiếng Anh: to report to higher authorities through layers of hierarchy
céng bàoHán Việt: TẦNG BÁO
báo cáo lên cấp trên qua các tầng lớp phân cấp
Tiếng Anh: to report to higher authorities through layers of hierarchy