屋漏更遭连夜雨屋漏更遭連夜雨 nghĩa là gì
wū lòu gèng zāo lián yè yǔ
họa vô đơn chí (thành ngữ)
Nghĩa
wū lòu gèng zāo lián yè yǔ
- họa vô đơn chí (thành ngữ)
Tiếng Anh: when it rains, it pours (idiom)
Chữ thành phần
- 屋wū · Hán Việt: ốcbuilding, house, shelter; room9 nét · Xem thứ tự nét →
- 漏lòu · Hán Việt: lậuto leak, to drip; hour glass; funnel14 nét · Xem thứ tự nét →
- 更gèng · Hán Việt: canh, cành, cánh, ngạnhmore, further; to shift, to alternate; to modify7 nét · Xem thứ tự nét →
- 遭zāo · Hán Việt: taoto meet, to encounter, to come across14 nét · Xem thứ tự nét →
- 连lián · Hán Việt: liênto join, to connect; continuous; even7 nét · Xem thứ tự nét →
- 夜yè · Hán Việt: dạnight, dark; under cover of night8 nét · Xem thứ tự nét →
- 雨yǔrain8 nét · Xem thứ tự nét →