Từ điển › 屏幕屏幕 nghĩa là gìpíng mùmàn hình (TV, máy tính hoặc phim)Nghĩa píng mùHSK 6Phổ biến #3538màn hình (TV, máy tính hoặc phim)Tiếng Anh: screen (TV, computer or movie)Chữ thành phần屏píng · Hán Việt: bìnhscreen, shield; to put aside, to reject; to hold9 nét · Xem thứ tự nét →幕mùcurtain, screen, tent; measure word for plays and shows13 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 屏幕屏幕保护程序píng mù bǎo hù chéng xù trình bảo vệ màn hình