屡劝不听屢勸不聽 nghĩa là gì
lǚ quàn bù tīngHán Việt: LŨ KHUYẾN BẤT THÍNH
(thành ngữ) không chịu nghe khuyên bảo; không thể sửa đổi
Nghĩa
lǚ quàn bù tīngHán Việt: LŨ KHUYẾN BẤT THÍNH
- (thành ngữ) không chịu nghe khuyên bảo; không thể sửa đổi
Tiếng Anh: (idiom) refusing to listen to advice or remonstrance; incorrigible
Chữ thành phần
- 屡lǚ · Hán Việt: lũfrequently, often, again and again12 nét · Xem thứ tự nét →
- 劝quàn · Hán Việt: khuyếnto recommend, to advise; to urge, to exhort4 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 听tīng · Hán Việt: thínhto hear, to listen; to understand; to obey7 nét · Xem thứ tự nét →