屡教不改屢教不改 nghĩa là gì
lǚ jiào bù gǎi
dù được dạy bảo nhiều lần vẫn không thay đổi
Nghĩa
lǚ jiào bù gǎi
- dù được dạy bảo nhiều lần vẫn không thay đổi
- khó sửa chữa
- không hối cải
Tiếng Anh: lit. not to change, despite repeated admonition; incorrigible; unrepentant