屡禁不绝屢禁不絕 nghĩa là gì
lǚ jìn bù juéHán Việt: LŨ CẤM BẤT TUYỆT
tiếp tục mặc dù đã bị cấm nhiều lần (thành ngữ)
Nghĩa
lǚ jìn bù juéHán Việt: LŨ CẤM BẤT TUYỆT
- tiếp tục mặc dù đã bị cấm nhiều lần (thành ngữ)
Tiếng Anh: to continue despite repeated prohibition (idiom)
Chữ thành phần
- 屡lǚ · Hán Việt: lũfrequently, often, again and again12 nét · Xem thứ tự nét →
- 禁jìn · Hán Việt: cấmto restrict, to prohibit, to forbid; to endure13 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 绝jué · Hán Việt: tuyệtto cut, to sever; to break off, to terminate9 nét · Xem thứ tự nét →