屡见不鲜屢見不鮮 nghĩa là gì
lǚ jiàn bù xiānHán Việt: LŨ KIẾN BẤT TIÊN
chuyện thường thấy (thành ngữ)
Nghĩa
lǚ jiàn bù xiānHán Việt: LŨ KIẾN BẤT TIÊN
- chuyện thường thấy (thành ngữ)
Tiếng Anh: a common occurrence (idiom)
Chữ thành phần
- 屡lǚ · Hán Việt: lũfrequently, often, again and again12 nét · Xem thứ tự nét →
- 见jiàn · Hán Việt: kiếnto see, to observe, to meet, to appear4 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 鲜xiān · Hán Việt: tiênfresh; delicious; attractive14 nét · Xem thứ tự nét →