屡遭不测屢遭不測 nghĩa là gì
lǚ zāo bù cèHán Việt: LŨ TAO BẤT TRẮC
gặp phải hàng loạt sự cố (thành ngữ)
Nghĩa
lǚ zāo bù cèHán Việt: LŨ TAO BẤT TRẮC
- gặp phải hàng loạt sự cố (thành ngữ)
Chữ thành phần
- 屡lǚ · Hán Việt: lũfrequently, often, again and again12 nét · Xem thứ tự nét →
- 遭zāo · Hán Việt: taoto meet, to encounter, to come across14 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 测cè · Hán Việt: trắcto survey, to measure; to estimate, to conjecture9 nét · Xem thứ tự nét →