Từ điển › 山峰山峰 nghĩa là gìshān fēngđỉnh (núi)Nghĩa shān fēngHSK 6đỉnh (núi)Tiếng Anh: (mountain) peakChữ thành phần山shān · Hán Việt: sơnmountain, hill, peak3 nét · Xem thứ tự nét →峰fēngpeak, summit; a camel's hump10 nét · Xem thứ tự nét →