Từ điển › 岸上岸上 nghĩa là gìàn shàngHán Việt: NGÀN THƯỢNGtrên bờNghĩa àn shàngHSK 5Hán Việt: NGÀN THƯỢNGtrên bờdọc bờ sôngTiếng Anh: ashore; on the riverbankChữ thành phần岸àn · Hán Việt: ngànbeach, coast, shore8 nét · Xem thứ tự nét →上shàng · Hán Việt: thượngabove, on top, superior; to go up; to attend; previous3 nét · Xem thứ tự nét →