工商管理硕士工商管理碩士 nghĩa là gì
gōng shāng guǎn lǐ shuò shìHán Việt: CÔNG THƯƠNG QUẢN LÍ THẠC SĨ
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
Nghĩa
gōng shāng guǎn lǐ shuò shìHán Việt: CÔNG THƯƠNG QUẢN LÍ THẠC SĨ
- Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
Tiếng Anh: Master of Business Administration (MBA)
Chữ thành phần
- 工gōng · Hán Việt: cônglabor, work; laborer, worker3 nét · Xem thứ tự nét →
- 商shāng · Hán Việt: thươngcommerce, business, trade11 nét · Xem thứ tự nét →
- 管guǎn · Hán Việt: quảntube, pipe, duct; to manage, to control14 nét · Xem thứ tự nét →
- 理lǐ · Hán Việt: líscience, reason, logic; to manage11 nét · Xem thứ tự nét →
- 硕shuò · Hán Việt: thạcgreat, eminent; large, big11 nét · Xem thứ tự nét →
- 士shì · Hán Việt: sĩscholar, gentleman; soldier3 nét · Xem thứ tự nét →