工夫 nghĩa là gì
gōng fū · gōng fuHán Việt: CÔNG PHU
(cũ) người lao động
Nghĩa (2 cách đọc)
gōng fūHSK 3Hán Việt: CÔNG PHU
- (cũ) người lao động
Tiếng Anh: (old) laborer
gōng fuHSK 3Hán Việt: CÔNG PHU
- khoảng thời gian (có thể là vài tháng, hoặc chỉ vài giây)
- thời gian rảnh
- kỹ năng
- lao động
- nỗ lực
Tiếng Anh: period of time (may be months, or mere seconds); spare time; skill; labor; effort