左倾机会主义左傾機會主義 nghĩa là gì
zuǒ qīng jī huì zhǔ yìHán Việt: TẢ KHUYNH CƠ HỘI CHÚA NGHĨA
chủ nghĩa cơ hội cánh tả
Nghĩa
zuǒ qīng jī huì zhǔ yìHán Việt: TẢ KHUYNH CƠ HỘI CHÚA NGHĨA
- chủ nghĩa cơ hội cánh tả
Tiếng Anh: (Marxist jargon) left opportunism; ultra-left deviation ignoring objective conditions and pushing for radical goals prematurely
Chữ thành phần
- 左zuǒ · Hán Việt: tảleft; unorthodox, improper5 nét · Xem thứ tự nét →
- 倾qīng · Hán Việt: khuynhto upset, to pour out, to overflow10 nét · Xem thứ tự nét →
- 机jī · Hán Việt: cơdesk; machine; moment, opportunity6 nét · Xem thứ tự nét →
- 会huì · Hán Việt: hộito assemble, to meet; meeting; association, group6 nét · Xem thứ tự nét →
- 主zhǔ · Hán Việt: chúato own; to host; master; host; lord5 nét · Xem thứ tự nét →
- 义yì · Hán Việt: nghĩaright conduct, propriety; justice3 nét · Xem thứ tự nét →