Từ điển › 左右共利左右共利 nghĩa là gìzuǒ yòu gòng lìHán Việt: TẢ HỮU CỘNG LỢIthuận cả hai tayNghĩa zuǒ yòu gòng lìHán Việt: TẢ HỮU CỘNG LỢIthuận cả hai tayTiếng Anh: ambidextrousChữ thành phần左zuǒ · Hán Việt: tảleft; unorthodox, improper5 nét · Xem thứ tự nét →右yòu · Hán Việt: hữuright; right-wing5 nét · Xem thứ tự nét →共gòng · Hán Việt: cộngall, total; together; to share6 nét · Xem thứ tự nét →利lì · Hán Việt: lợigains, advantage, profit, merit7 nét · Xem thứ tự nét →