左右逢源 nghĩa là gì
zuǒ yòu féng yuánHán Việt: TẢ HỮU PHÙNG NGUỒN
nghĩa đen: khơi nước bên trái bên phải (thành ngữ)
Nghĩa
zuǒ yòu féng yuánHán Việt: TẢ HỮU PHÙNG NGUỒN
- nghĩa đen: khơi nước bên trái bên phải (thành ngữ)
- nghĩa bóng: làm gì cũng thuận lợi
- mọi việc đều suôn sẻ
- hưởng lợi từ cả hai phía
Tiếng Anh: lit. to strike water right and left (idiom); fig. to turn everything into gold; to have everything going one's way; to benefit from both sides
Chữ thành phần
- 左zuǒ · Hán Việt: tảleft; unorthodox, improper5 nét · Xem thứ tự nét →
- 右yòu · Hán Việt: hữuright; right-wing5 nét · Xem thứ tự nét →
- 逢féng · Hán Việt: phùngto happen to meet; chance meeting, coincidence10 nét · Xem thứ tự nét →
- 源yuán · Hán Việt: nguồnspring; source, root, head; surname13 nét · Xem thứ tự nét →