左思右想 nghĩa là gì
zuǒ sī yòu xiǎngHán Việt: TẢ TƯ HỮU TƯỞNG
suy đi nghĩ lại (thành ngữ); suy nghĩ từ nhiều góc độ
Nghĩa
zuǒ sī yòu xiǎngHán Việt: TẢ TƯ HỮU TƯỞNG
- suy đi nghĩ lại (thành ngữ); suy nghĩ từ nhiều góc độ
- nghĩ ngợi
Tiếng Anh: to turn over in one's mind (idiom); to think through from different angles; to ponder
Chữ thành phần
- 左zuǒ · Hán Việt: tảleft; unorthodox, improper5 nét · Xem thứ tự nét →
- 思sī · Hán Việt: tưto think, to ponder, to consider; final particle9 nét · Xem thứ tự nét →
- 右yòu · Hán Việt: hữuright; right-wing5 nét · Xem thứ tự nét →
- 想xiǎng · Hán Việt: tưởngto believe, to wish for; to consider, to plan, to think13 nét · Xem thứ tự nét →