Từ điển › 左手左手 nghĩa là gìzuǒ shǒuHán Việt: TẢ THỦtay trái; phía bên tráiNghĩa zuǒ shǒuHán Việt: TẢ THỦtay trái; phía bên tráiTiếng Anh: left hand; left-hand sideChữ thành phần左zuǒ · Hán Việt: tảleft; unorthodox, improper5 nét · Xem thứ tự nét →手shǒu · Hán Việt: thủhand4 nét · Xem thứ tự nét →